鞑[dá]Lưu từKhácNgười Tartar; một bộ tộc ở Trung QuốcTừ ghép:鞑虏dá lǔNgười Tartar (miệt thị)鞑靼dá dáNgười Tartar (các bộ tộc phía bắc thời cổ đại ở Trung Quốc)鞑靼人dá dá rénNgười Tatar鞑靼海峡dá dá hǎi xiáEo biển Tartary giữa Sakhalin và lục địa Nga驱除鞑虏qū chú dá lǔtrục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900Từ cận nghĩa:鞑虏dá lǔNgười Tartar (miệt thị)鞑靼dá dáNgười Tartar (các bộ tộc phía bắc thời cổ đại ở Trung Quốc)