驱除鞑虏[qū chú dá lǔ] [驱 除 鞑 虏]Lưu từKháctrục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900Chữ trong từ驱qūđuổi除chúloại bỏ鞑dáNgười Tartar虏lǔtù binhTừ cùng chữ:俘虏fú lǔHSK 7tù binh驱动qū dòngHSK 8điều khiển驱逐qū zhúHSK 8trục xuất