颔联[hàn lián] [颔 联]Lưu từKháccâu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đốiChữ trong từ颔hàncằm联liánhình thức kết hợp: liên minh vớiTừ cùng chữ:关联guān liánHSK 6có liên quan对联duì liánHSK 7câu đối