鲁
[lǔ]
(dạng kết hợp) thô lỗ; ngốc nghếch; thô kệch
他为自己的粗鲁行为正式道歉。
tā wèi zì jǐ de cū lǔ xíng wéi zhèng shì dào qiàn.Anh ấy đã chính thức xin lỗi vì hành vi thô lỗ của mình.
鲁迅是中国现代文学的先锋人物。
lǔ xùn shì zhōng guó xiàn dài wén xué de xiān fēng rén wù.Lỗ Tấn là nhân vật tiên phong của nền văn học hiện đại Trung Quốc.
他粗鲁地打断了别人的发言。
tā cū lǔ dì dǎ duàn le bié rén de fā yán.Anh ấy thô lỗ ngắt lời phát biểu của người khác.
