鹘[hú]Lưu từKhácchim cắt; chim di cưTừ ghép:回鹘huí húHuihu, tên cổ đại của một nhóm dân tộc, tổ tiên của người Duy Ngô Nh…Từ cận nghĩa:隼sǔnchim cắt