回鹘
[huí hú] [回 鹘]
Huihu, tên cổ đại của một nhóm dân tộc, tổ tiên của người Duy Ngô Nhĩ 维吾尔族 (wéiwúěrzú) và người Ngô Cổ Nhĩ 裕固族 (yùgùzú)
[huí hú] [回 鹘]
Huihu, tên cổ đại của một nhóm dân tộc, tổ tiên của người Duy Ngô Nhĩ 维吾尔族 (wéiwúěrzú) và người Ngô Cổ Nhĩ 裕固族 (yùgùzú)