麋[mí]Lưu từKhácnai sừng tấm; bờ sôngTừ ghép:麋鹿mí lùloài nai của Père David (Elaphurus davidianus), loài nai có nguồn gố…Từ cận nghĩa:大鹿dà lùnai sừng tấm驼鹿tuó lùnai sừng tấm西方狍xī fāng páonai sừng tấm