龟【龜】
[guī]
rùa cạn; rùa nước; (khẩu ngữ) người chồng bị cắm sừng
爬行动物,背腹有硬甲,寿命长。
这种龟的寿命通常很长。
zhè zhǒng guī de shòu mìng tōng cháng hěn cháng.Tuổi thọ của loài rùa này thường rất dài.
经过多年风化,原本坚硬的石块开始龟裂。
jīng guò duō nián fēng huà, yuán běn jiān yìng de shí kuài kāi shǐ jūn liè.Qua nhiều năm phong hóa, khối đá vốn cứng cỏi ban đầu bắt đầu nứt nẻ.
龟甲可以入药。
guī jiǎ kě yǐ rù yào.Mai rùa có thể dùng làm thuốc.