杠龟[gàng guī] [杠 龟]Lưu từKhác(Đài Loan) thua sạch (đánh bạc); gặp thất bại (từ tiếng Đài Loan 摃龜, phát âm Tai-lo [kòng-ku])Chữ trong từ杠gàngcán khiêng quan tài (xưa)龟guīrùa cạnTừ cùng chữ:杠杆gàng gǎnHSK 6đòn bẩy杠铃gàng língHSK 7tạ đòn