丁酉
[dīng yǒu] [丁 酉]
năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017
丁酉 đọc là dīng yǒu, nghĩa là năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dīng yǒu] [丁 酉]
năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017
丁酉 (dīng yǒu) nghĩa là năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017.
Viết lần lượt từng chữ 丁, 酉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.