XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丁香 đọc là dīng xiāng, nghĩa là cây tử đinh hương (Syringa spp); đinh hương (Syzygium aromaticum). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 丁香

丁香 nghĩa là gì?

丁香 (dīng xiāng) nghĩa là cây tử đinh hương (Syringa spp); đinh hương (Syzygium aromaticum).

Cách viết 丁香 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丁, 香 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 丁香?

Thường gặp: 紫丁香 (zǐ dīng xiāng) – cây tử đinh hương.