XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丧荒 đọc là sāng huāng, nghĩa là đám tang và nạn đói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 丧荒

丧荒 nghĩa là gì?

丧荒 (sāng huāng) nghĩa là đám tang và nạn đói.

Cách viết 丧荒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丧, 荒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.