丧荒
[sāng huāng] [丧 荒]
đám tang và nạn đói
丧荒 đọc là sāng huāng, nghĩa là đám tang và nạn đói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sāng huāng] [丧 荒]
đám tang và nạn đói
丧荒 (sāng huāng) nghĩa là đám tang và nạn đói.
Viết lần lượt từng chữ 丧, 荒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.