乱抓
[luàn zhuā] [乱 抓]
cào loạn; xước điên cuồng; bắt người bừa bãi
小猫非常调皮,总喜欢乱抓沙发。
xiǎo māo fēi cháng tiáo pí, zǒng xǐ huan luàn zhuā shā fā.Con mèo con rất nghịch ngợm, luôn thích cào bậy lên sô-pha.
乱抓 đọc là luàn zhuā, nghĩa là cào loạn; xước điên cuồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luàn zhuā] [乱 抓]
cào loạn; xước điên cuồng; bắt người bừa bãi
小猫非常调皮,总喜欢乱抓沙发。
xiǎo māo fēi cháng tiáo pí, zǒng xǐ huan luàn zhuā shā fā.Con mèo con rất nghịch ngợm, luôn thích cào bậy lên sô-pha.
乱抓 (luàn zhuā) nghĩa là cào loạn; xước điên cuồng.
Viết lần lượt từng chữ 乱, 抓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.