云南省
[yún nán shěng] [云 南 省]
tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇 (diān) hoặc 云 (yún), thủ phủ Côn Minh 昆明 (kūn míng)
云南省 đọc là yún nán shěng, nghĩa là tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇 (diān) hoặc 云 (yún), thủ phủ Côn Minh 昆明 (kūn míng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yún nán shěng] [云 南 省]
tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇 (diān) hoặc 云 (yún), thủ phủ Côn Minh 昆明 (kūn míng)
云南省 (yún nán shěng) nghĩa là tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇 (diān) hoặc 云 (yún), thủ phủ Côn Minh 昆明 (kūn míng).
Viết lần lượt từng chữ 云, 南, 省 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.