云霄
[yún xiāo] [云 霄]
huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州 (zhāng zhōu), Phúc Kiến
远处的群山高高耸立,直插云霄。
yuǎn chù de qún shān gāo gāo sǒng lì, zhí chā yún xiāo.Những dãy núi phía xa sừng sững vươn cao, chọc thẳng lên tận mây xanh.
云霄 đọc là yún xiāo, nghĩa là huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州 (zhāng zhōu), Phúc Kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yún xiāo] [云 霄]
huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州 (zhāng zhōu), Phúc Kiến
远处的群山高高耸立,直插云霄。
yuǎn chù de qún shān gāo gāo sǒng lì, zhí chā yún xiāo.Những dãy núi phía xa sừng sững vươn cao, chọc thẳng lên tận mây xanh.
云霄 (yún xiāo) nghĩa là huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州 (zhāng zhōu), Phúc Kiến.
Viết lần lượt từng chữ 云, 霄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 云霄县 (yún xiāo xiàn) – huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州 (zhāng zhōu), Phúc Kiến; 云霄飞车 (yún xiāo fēi chē) – tàu lượn siêu tốc; 直上云霄 (zhí shàng yún xiāo) – bay vút lên trời.