XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 霄 đọc là xiāo, nghĩa là bầu trời; thiên đường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 霄

霄 nghĩa là gì?

霄 (xiāo) nghĩa là bầu trời; thiên đường.

Cách viết chữ 霄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 霄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 霄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 云霄 (yún xiāo) – huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州 (zhāng zhōu), Phúc Kiến; 通霄 (tōng xiāo) – trấn Tongxiao hoặc Tunghsiao ở huyện Miaoli 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây…; 重霄 (chóng xiāo) – chín tầng mây; 霄汉 (xiāo hàn) – bầu trời; 九重霄 (jiǔ chóng xiāo) – cửu trùng thiên; 云霄县 (yún xiāo xiàn) – huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州 (zhāng zhōu), Phúc Kiến.