霄
[xiāo]
bầu trời; thiên đường
远处的群山高高耸立,直插云霄。
yuǎn chù de qún shān gāo gāo sǒng lì, zhí chā yún xiāo.Những dãy núi phía xa sừng sững vươn cao, chọc thẳng lên tận mây xanh.
Chữ 霄 đọc là xiāo, nghĩa là bầu trời; thiên đường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāo]
bầu trời; thiên đường
远处的群山高高耸立,直插云霄。
yuǎn chù de qún shān gāo gāo sǒng lì, zhí chā yún xiāo.Những dãy núi phía xa sừng sững vươn cao, chọc thẳng lên tận mây xanh.
霄 (xiāo) nghĩa là bầu trời; thiên đường.
Viết lần lượt từng nét của chữ 霄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 云霄 (yún xiāo) – huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州 (zhāng zhōu), Phúc Kiến; 通霄 (tōng xiāo) – trấn Tongxiao hoặc Tunghsiao ở huyện Miaoli 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây…; 重霄 (chóng xiāo) – chín tầng mây; 霄汉 (xiāo hàn) – bầu trời; 九重霄 (jiǔ chóng xiāo) – cửu trùng thiên; 云霄县 (yún xiāo xiàn) – huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州 (zhāng zhōu), Phúc Kiến.