Chữ 旻 đọc là mín, nghĩa là bầu trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
旻
[mín]
bầu trời
Hỏi đáp về chữ 旻
旻 nghĩa là gì?
旻 (mín) nghĩa là bầu trời.
Cách viết chữ 旻 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 旻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.