霄汉 đọc là xiāo hàn, nghĩa là bầu trời; thiên đàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 霄汉
霄汉 nghĩa là gì?
霄汉 (xiāo hàn) nghĩa là bầu trời; thiên đàng.
Cách viết 霄汉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 霄, 汉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 霄汉?
Thường gặp: 气冲霄汉 (qì chōng xiāo hàn) – (thành ngữ) không sợ hãi.