令箭
[lìng jiàn] [令 箭]
cờ lệnh thời cổ đại (dùng làm biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự); nghĩa bóng: mệnh lệnh từ cấp trên
令箭 đọc là lìng jiàn, nghĩa là cờ lệnh thời cổ đại (dùng làm biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự); nghĩa bóng: mệnh lệnh từ cấp trên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lìng jiàn] [令 箭]
cờ lệnh thời cổ đại (dùng làm biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự); nghĩa bóng: mệnh lệnh từ cấp trên
令箭 (lìng jiàn) nghĩa là cờ lệnh thời cổ đại (dùng làm biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự); nghĩa bóng: mệnh lệnh từ cấp trên.
Viết lần lượt từng chữ 令, 箭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.