XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

余悸 đọc là yú jì, nghĩa là nỗi sợ hãi còn sót lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 余悸

余悸 nghĩa là gì?

余悸 (yú jì) nghĩa là nỗi sợ hãi còn sót lại.

Cách viết 余悸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 余, 悸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 余悸?

Thường gặp: 心有余悸 (xīn yǒu yú jì) – còn sợ hãi.