XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

余晖 đọc là yú huī, nghĩa là ánh hoàng hôn; dư quang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

余晖

[yú huī] [余 晖]

ánh hoàng hôn; dư quang

夕阳的余晖洒在远处的树梢上。

xī yáng de yú huī sǎ zài yuǎn chù de shù shāo shàng.

Ánh chiều tà phủ trên những ngọn cây ở phía xa.

夕阳的余晖洒在湖面上,风景如画。

xī yáng de yú huī sǎ zài hú miàn shàng, fēng jǐng rú huà.

Ánh tà dương rải xuống mặt hồ, phong cảnh đẹp như tranh.

夕阳的余晖融入了远处的群山之中。

xī yáng de yú huī róng rù le yuǎn chù de qún shān zhī zhōng.

Ánh tà dương hòa vào những dãy núi phía xa.

Hỏi đáp về từ 余晖

余晖 nghĩa là gì?

余晖 (yú huī) nghĩa là ánh hoàng hôn; dư quang.

Cách viết 余晖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 余, 晖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.