XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

余震 đọc là yú zhèn, nghĩa là dư chấn động đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

余震

[yú zhèn] [余 震]

dư chấn động đất

专家预测该地区近期可能还会发生余震。

zhuān jiā yù cè gāi dì qū jìn qī kě néng hái huì fā shēng yú zhèn.

Các chuyên gia dự đoán khu vực này thời gian tới vẫn có thể xảy ra dư chấn.

Hỏi đáp về từ 余震

余震 nghĩa là gì?

余震 (yú zhèn) nghĩa là dư chấn động đất.

Cách viết 余震 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 余, 震 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.