XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

候鸟 đọc là hòu niǎo, nghĩa là chim di cư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

候鸟

[hòu niǎo] [候 鸟]

chim di cư

许多候鸟会在沼泽中筑巢繁衍。

xǔ duō hòu niǎo huì zài zhǎo zé zhōng zhù cháo fán yǎn.

Nhiều loài chim di cư thường làm tổ và sinh sôi trong đầm lầy.

许多候鸟每年都会飞到这座岛上。

xǔ duō hòu niǎo měi nián dōu huì fēi dào zhè zuò dǎo shàng.

Nhiều loài chim di cư hàng năm đều bay đến hòn đảo này.

候鸟到了春天就会回归北方。

hòu niǎo dào le chūn tiān jiù huì huí guī běi fāng.

Chim di cư hằng năm cứ đến mùa xuân là quay về phương bắc.

Hỏi đáp về từ 候鸟

候鸟 nghĩa là gì?

候鸟 (hòu niǎo) nghĩa là chim di cư.

Cách viết 候鸟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 候, 鸟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.