兵饷 đọc là bīng xiǎng, nghĩa là lương và quân nhu cho binh sĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 兵饷
兵饷 nghĩa là gì?
兵饷 (bīng xiǎng) nghĩa là lương và quân nhu cho binh sĩ.
Cách viết 兵饷 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 兵, 饷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.