冤诬 đọc là yuān wū, nghĩa là vu oan bịa đặt; dàn dựng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 冤诬
冤诬 nghĩa là gì?
冤诬 (yuān wū) nghĩa là vu oan bịa đặt; dàn dựng.
Cách viết 冤诬 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 冤, 诬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.