凶嫌
[xiōng xián] [凶 嫌]
kẻ bị tình nghi giết người (hoặc tấn công); nghi phạm trong vụ án bạo lực
凶嫌 đọc là xiōng xián, nghĩa là kẻ bị tình nghi giết người (hoặc tấn công); nghi phạm trong vụ án bạo lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiōng xián] [凶 嫌]
kẻ bị tình nghi giết người (hoặc tấn công); nghi phạm trong vụ án bạo lực
凶嫌 (xiōng xián) nghĩa là kẻ bị tình nghi giết người (hoặc tấn công); nghi phạm trong vụ án bạo lực.
Viết lần lượt từng chữ 凶, 嫌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.