XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

削尖 đọc là xiāo jiān, nghĩa là gọt nhọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

削尖

[xiāo jiān] [削 尖]

gọt nhọn

铅笔头断了,他拿小刀慢慢削尖。

qiān bǐ tóu duàn le, tā ná xiǎo dāo màn màn xiāo jiān.

Đầu bút chì bị gãy rồi, cậu ấy lấy dao nhỏ từ từ gọt nhọn.

Hỏi đáp về từ 削尖

削尖 nghĩa là gì?

削尖 (xiāo jiān) nghĩa là gọt nhọn.

Cách viết 削尖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 削, 尖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.