劫余 đọc là jié yú, nghĩa là tàn tích sau thảm họa; hậu quả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 劫余
劫余 nghĩa là gì?
劫余 (jié yú) nghĩa là tàn tích sau thảm họa; hậu quả.
Cách viết 劫余 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 劫, 余 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.