叱咤
[chì zhà] [叱 咤]
quát mắng giận dữ
他曾是商界叱咤风云的人物,深受同行尊敬。
tā céng shì shāng jiè chì zhà fēng yún de rén wù, shēn shòu tóng háng zūn jìng.Ông từng là nhân vật hô mưa gọi gió trên thương trường, được đồng nghiệp vô cùng kính trọng.
叱咤 đọc là chì zhà, nghĩa là quát mắng giận dữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chì zhà] [叱 咤]
quát mắng giận dữ
他曾是商界叱咤风云的人物,深受同行尊敬。
tā céng shì shāng jiè chì zhà fēng yún de rén wù, shēn shòu tóng háng zūn jìng.Ông từng là nhân vật hô mưa gọi gió trên thương trường, được đồng nghiệp vô cùng kính trọng.
叱咤 (chì zhà) nghĩa là quát mắng giận dữ.
Viết lần lượt từng chữ 叱, 咤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 叱咤风云 (chì zhà fēng yún) – nghĩa đen: la mắng trời đất (thành ngữ).