XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

史诗 đọc là shǐ shī, nghĩa là một bản anh hùng ca; câu chuyện thơ ca. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

史诗

[shǐ shī] [史 诗]

một bản anh hùng ca; câu chuyện thơ ca

这部史诗的体制庞大,气势磅礴。

zhè bù shǐ shī de tǐ zhì páng dà, qì shì bàng bó.

Bộ sử thi này có quy mô đồ sộ, khí thế hào hùng.

这部史诗巨作有着吞吐山河的气魄。

zhè bù shǐ shī jù zuò yǒu zhe tūn tǔ shān hé de qì pò.

Tác phẩm sử thi đồ sộ này mang khí thế nuốt trọn cả non sông.

这部史诗巨作跨越了整整三个世纪。

zhè bù shǐ shī jù zuò kuà yuè le zhěng zhěng sān gè shì jì.

Tác phẩm sử thi đồ sộ này trải dài suốt ba thế kỷ.

Hỏi đáp về từ 史诗

史诗 nghĩa là gì?

史诗 (shǐ shī) nghĩa là một bản anh hùng ca; câu chuyện thơ ca.

Cách viết 史诗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 史, 诗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 史诗?

Thường gặp: 史诗性 (shǐ shī xìng) – tính sử thi; 史诗级 (shǐ shī jí) – hoành tráng; 史诗般 (shǐ shī bān) – sử thi, có tính chất sử thi, hoành tráng.