吊瓶 đọc là diào píng, nghĩa là túi hoặc chai truyền dịch (IV). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 吊瓶
吊瓶 nghĩa là gì?
吊瓶 (diào píng) nghĩa là túi hoặc chai truyền dịch (IV).
Cách viết 吊瓶 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 吊, 瓶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 吊瓶?
Thường gặp: 吊瓶族 (diào píng zú) – "bộ tộc truyền dịch", bệnh nhân thích dùng thuốc bằng cách truyền dị…; 打吊瓶 (dǎ diào píng) – cho ai đó truyền dịch qua đường tĩnh mạch.