咔嚓
[kā chā] [咔 嚓]
(từ tượng thanh) tiếng gãy hoặc đứt; (khẩu ngữ) dừng lại; ngưng đi
咔嚓 đọc là kā chā, nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng gãy hoặc đứt; (khẩu ngữ) dừng lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kā chā] [咔 嚓]
(từ tượng thanh) tiếng gãy hoặc đứt; (khẩu ngữ) dừng lại; ngưng đi
咔嚓 (kā chā) nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng gãy hoặc đứt; (khẩu ngữ) dừng lại.
Viết lần lượt từng chữ 咔, 嚓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.