XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 咔 đọc là kǎ, nghĩa là dùng như phiên âm "ka". Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 咔

咔 nghĩa là gì?

咔 (kǎ) nghĩa là dùng như phiên âm "ka".

Cách viết chữ 咔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 咔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 咔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 咔叽 (kǎ jī) – màu kaki (từ mượn); 咔唑 (kǎ zuò) – carbazole (hóa học) (từ mượn); 咔啦 (kǎ lā) – giòn, chiên giòn (biến thể của 卡拉[kǎ lā]); 咔嗒 (kā dā) – (tượng thanh) lách cách; 咔嚓 (kā chā) – (từ tượng thanh) tiếng gãy hoặc đứt; 咔哒声 (kǎ da shēng) – (từ tượng thanh) lạch cạch.