XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咪咪 đọc là mī mī, nghĩa là nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v.; (từ tượng thanh) meo meo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

咪咪

[mī mī] [咪 咪]

nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v.; (từ tượng thanh) meo meo; mèo mèo!

Hỏi đáp về từ 咪咪

咪咪 nghĩa là gì?

咪咪 (mī mī) nghĩa là nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v.; (từ tượng thanh) meo meo.

Cách viết 咪咪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咪, 咪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.