哈珀 đọc là hā pò, nghĩa là Harper (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 哈珀
哈珀 nghĩa là gì?
哈珀 (hā pò) nghĩa là Harper (tên).
Cách viết 哈珀 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 哈, 珀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 哈珀?
Thường gặp: 斯蒂芬·哈珀 (sī dì fēn · hā pò) – Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015.