啄木鸟
[zhuó mù niǎo] [啄 木 鸟]
chim gõ kiến
啄木鸟是森林里的好医生,能吃掉树干里的害虫。
zhuó mù niǎo shì sēn lín lǐ de hǎo yī shēng, néng chī diào shù gàn lǐ de hài chóng.Chim gõ kiến là bác sĩ tốt của rừng xanh, có thể ăn sâu bọ có hại trong thân cây.
啄木鸟 đọc là zhuó mù niǎo, nghĩa là chim gõ kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuó mù niǎo] [啄 木 鸟]
chim gõ kiến
啄木鸟是森林里的好医生,能吃掉树干里的害虫。
zhuó mù niǎo shì sēn lín lǐ de hǎo yī shēng, néng chī diào shù gàn lǐ de hài chóng.Chim gõ kiến là bác sĩ tốt của rừng xanh, có thể ăn sâu bọ có hại trong thân cây.
啄木鸟 (zhuó mù niǎo) nghĩa là chim gõ kiến.
Viết lần lượt từng chữ 啄, 木, 鸟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 栗啄木鸟 (lì zhuó mù niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến hung (Celeus brachyurus); 竹啄木鸟 (zhú zhuó mù niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến đầu nhạt (Gecinulus grantia); 黑啄木鸟 (hēi zhuó mù niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến đen (Dryocopus martius); 三趾啄木鸟 (sān zhǐ zhuó mù niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ba ngón Âu-Á (Picoides tridactylus); 大拟啄木鸟 (dà nǐ zhuó mù niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) chim chéo mào lớn (Megalaima virens); 大斑啄木鸟 (dà bān zhuó mù niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lớn (Dendrocopos major).