XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 啄 đọc là zhuó, nghĩa là mổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 啄

啄 nghĩa là gì?

啄 (zhuó) nghĩa là mổ.

Cách viết chữ 啄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 啄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 啄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 剥啄 (bō zhuó) – (từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ); 啄食 (zhuó shí) – (chim) mổ thức ăn; 啄木鸟 (zhuó mù niǎo) – chim gõ kiến; 啄花鸟 (zhuó huā niǎo) – chim sâu hoa (bất kỳ loài chim nào thuộc họ Dicaeidae); 啄羊鹦鹉 (zhuó yáng yīng wǔ) – chim kea (Nestor notabilis); 栗啄木鸟 (lì zhuó mù niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến hung (Celeus brachyurus).