XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

噻吩 đọc là sāi fēn, nghĩa là thiophene (hóa học) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 噻吩

噻吩 nghĩa là gì?

噻吩 (sāi fēn) nghĩa là thiophene (hóa học) (từ mượn).

Cách viết 噻吩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 噻, 吩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 噻吩?

Thường gặp: 苯并噻吩 (běn bìng sāi fēn) – benzothiophene C8H9, một hợp chất dị vòng (với một vòng benzen và mộ….