囡囡 đọc là nān nān, nghĩa là cục cưng; em bé. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 囡囡
囡囡 nghĩa là gì?
囡囡 (nān nān) nghĩa là cục cưng; em bé.
Cách viết 囡囡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 囡, 囡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.