XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

塔里木 đọc là tǎ lǐ mù, nghĩa là Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

塔里木

[tǎ lǐ mù] [塔 里 木]

Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương

塔里木盆地是中国最大的内陆盆地。

tǎ lǐ mù pén dì shì zhōng guó zuì dà de nèi lù pén dì.

Bồn địa Tarim là bồn địa nội lục lớn nhất Trung Quốc.

Hỏi đáp về từ 塔里木

塔里木 nghĩa là gì?

塔里木 (tǎ lǐ mù) nghĩa là Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương.

Cách viết 塔里木 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 塔, 里, 木 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 塔里木?

Thường gặp: 塔里木河 (tǎ lǐ mù hé) – Sông Tarim ở Tân Cương; 塔里木盆地 (tǎ lǐ mù pén dì) – Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương.