夸克 đọc là kuā kè, nghĩa là quark (vật lý hạt) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 夸克
夸克 nghĩa là gì?
夸克 (kuā kè) nghĩa là quark (vật lý hạt) (từ mượn).
Cách viết 夸克 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 夸, 克 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 夸克?
Thường gặp: 上夸克 (shàng kuā kè) – up quark (vật lý hạt); 下夸克 (xià kuā kè) – quark xuống (vật lý hạt); 底夸克 (dǐ kuā kè) – quark đáy (vật lý hạt); 粲夸克 (càn kuā kè) – quark duyên (vật lý hạt); 顶夸克 (dǐng kuā kè) – quark đỉnh (vật lý hạt); 奇异夸克 (qí yì kuā kè) – quark lạ (vật lý hạt).