套磁
[tào cí] [套 磁]
(thông tục) tạo mối quan hệ tốt với ai đó; cố gắng lấy lòng ai đó
套磁 đọc là tào cí, nghĩa là (thông tục) tạo mối quan hệ tốt với ai đó; cố gắng lấy lòng ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tào cí] [套 磁]
(thông tục) tạo mối quan hệ tốt với ai đó; cố gắng lấy lòng ai đó
套磁 (tào cí) nghĩa là (thông tục) tạo mối quan hệ tốt với ai đó; cố gắng lấy lòng ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 套, 磁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.