姨娘 đọc là yí niáng, nghĩa là dì ruột; concubine của cha (xưa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 姨娘
姨娘 nghĩa là gì?
姨娘 (yí niáng) nghĩa là dì ruột; concubine của cha (xưa).
Cách viết 姨娘 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 姨, 娘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.