姻亲 đọc là yīn qīn, nghĩa là quan hệ thông gia; nhà thông gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 姻亲
姻亲 nghĩa là gì?
姻亲 (yīn qīn) nghĩa là quan hệ thông gia; nhà thông gia.
Cách viết 姻亲 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 姻, 亲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.