孜孜 đọc là zī zī, nghĩa là cần cù; chăm chỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 孜孜
孜孜 nghĩa là gì?
孜孜 (zī zī) nghĩa là cần cù; chăm chỉ.
Cách viết 孜孜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 孜, 孜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 孜孜?
Thường gặp: 喜孜孜 (xǐ zī zī) – vui mừng; 孜孜不倦 (zī zī bù juàn) – nghĩa đen: cần cù không mệt mỏi (thành ngữ); 孜孜以求 (zī zī yǐ qiú) – chăm chỉ và không mệt mỏi (thành ngữ); 孜孜矻矻 (zī zī kū kū) – một cách chăm chỉ.