XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孽畜 đọc là niè chù, nghĩa là sinh vật độc ác (chửi rủa đa dụng); động vật nuôi độc ác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 孽畜

孽畜 nghĩa là gì?

孽畜 (niè chù) nghĩa là sinh vật độc ác (chửi rủa đa dụng); động vật nuôi độc ác.

Cách viết 孽畜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孽, 畜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.