孽畜
[niè chù] [孽 畜]
sinh vật độc ác (chửi rủa đa dụng); động vật nuôi độc ác
孽畜 đọc là niè chù, nghĩa là sinh vật độc ác (chửi rủa đa dụng); động vật nuôi độc ác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niè chù] [孽 畜]
sinh vật độc ác (chửi rủa đa dụng); động vật nuôi độc ác
孽畜 (niè chù) nghĩa là sinh vật độc ác (chửi rủa đa dụng); động vật nuôi độc ác.
Viết lần lượt từng chữ 孽, 畜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.