XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 孽 đọc là niè, nghĩa là con trai sinh bởi thiếp; tai họa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 孽

孽 nghĩa là gì?

孽 (niè) nghĩa là con trai sinh bởi thiếp; tai họa.

Cách viết chữ 孽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 孽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 孽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 余孽 (yú niè) – phần tử xấu còn sót lại; 作孽 (zuò niè) – làm điều ác; 冤孽 (yuān niè) – tội nghiệt (trong Phật giáo); 妖孽 (yāo niè) – kẻ làm điều ác; 孽子 (niè zǐ) – nghịch tử; 孽报 (niè bào) – nghiệp xấu.