孽
[niè]
con trai sinh bởi thiếp; tai họa; tội lỗi
Chữ 孽 đọc là niè, nghĩa là con trai sinh bởi thiếp; tai họa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niè]
con trai sinh bởi thiếp; tai họa; tội lỗi
孽 (niè) nghĩa là con trai sinh bởi thiếp; tai họa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 孽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 余孽 (yú niè) – phần tử xấu còn sót lại; 作孽 (zuò niè) – làm điều ác; 冤孽 (yuān niè) – tội nghiệt (trong Phật giáo); 妖孽 (yāo niè) – kẻ làm điều ác; 孽子 (niè zǐ) – nghịch tử; 孽报 (niè bào) – nghiệp xấu.