余孽
[yú niè] [余 孽]
phần tử xấu còn sót lại; thành viên sống sót (của chế độ cũ xấu); tàn dư (của chính quyền thực dân)
余孽 đọc là yú niè, nghĩa là phần tử xấu còn sót lại; thành viên sống sót (của chế độ cũ xấu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yú niè] [余 孽]
phần tử xấu còn sót lại; thành viên sống sót (của chế độ cũ xấu); tàn dư (của chính quyền thực dân)
余孽 (yú niè) nghĩa là phần tử xấu còn sót lại; thành viên sống sót (của chế độ cũ xấu).
Viết lần lượt từng chữ 余, 孽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 残渣余孽 (cán zhā yú niè) – phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt.