残渣余孽
[cán zhā yú niè] [残 渣 余 孽]
phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt
残渣余孽 đọc là cán zhā yú niè, nghĩa là phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cán zhā yú niè] [残 渣 余 孽]
phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt
残渣余孽 (cán zhā yú niè) nghĩa là phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt.
Viết lần lượt từng chữ 残, 渣, 余, 孽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.