孽子
[niè zǐ] [孽 子]
nghịch tử; đứa con không xứng đáng; con ngoài giá thú
孽子 đọc là niè zǐ, nghĩa là nghịch tử; đứa con không xứng đáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niè zǐ] [孽 子]
nghịch tử; đứa con không xứng đáng; con ngoài giá thú
孽子 (niè zǐ) nghĩa là nghịch tử; đứa con không xứng đáng.
Viết lần lượt từng chữ 孽, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.